Liệt sĩ Nguyễn Minh Phương

18 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Minh Phương trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Minh Phương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Lạc - Nam sách - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Minh Phương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Minh Phương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Minh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Minh Phương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Minh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1971 Quê quán: Long Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: D 452 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Minh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/02/1971 Quê quán: Hải nhân - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Minh Phượng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Thuỷ Lợi - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Minh Phương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 20 · Hàng 4 · Khu U Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Minh Phượng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 230 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Minh Phương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 344 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Minh Phương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Minh Phượng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/12/1977 Quê quán: Tiên Du - Phù Ninh - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Minh Phương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/07/1978 Quê quán: Đồng Luận - Thanh Thủy - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Minh Phương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/06/1978 Quê quán: Số Nhà 32, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Minh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 3 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Minh Phương Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 17/4/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Minh Phương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1985 An táng tại: Xã Yên Cường, Xã Yên Cường, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập