Liệt sĩ Nguyễn Minh Khai

17 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Minh Khai trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Minh Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Minh Khai Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hòa, Xã Nghĩa Hòa, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Minh Khải Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/5/1905 Quê quán: Hoà Hương - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: Ban An Ninh Tam Kỳ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Minh Khai Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 12/4/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thành, Xã Đại Thành, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Minh Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 114 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Minh Khai Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 22/10/1966 Quê quán: Thế Lộc - Phú Lộc - Thừa Thiên Huế Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Minh Khai Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 22/10/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Hàng G · Lô BTT Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Minh Khai Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/10/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Hàng S · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Minh Khải Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Lô H Xem chi tiết →
  10. Nguyễn MInh Khai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/11/1969 Quê quán: Thanh Tuyền - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn MInh Khai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/11/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Hàng B · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Minh Khai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Minh Khai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. NGuyễn Minh Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Minh Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1972 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Minh Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1972 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Minh Khai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 48 Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập