Liệt sĩ Nguyễn Minh Hạnh

11 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Minh Hạnh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Minh Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 22 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Minh Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Kim Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Minh Hạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 399 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Minh Hạnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/2/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 13 · Khu B1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Minh Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 22 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Minh Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1970 Quê quán: Định Thành - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: D46 - F23 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Minh Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1970 Quê quán: Định Thành - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: D 46/DB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Minh Hạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Minh Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Minh Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1971 Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Minh Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 42 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →