Liệt sĩ Nguyễn Minh Hà

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Minh Hà trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Minh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 4 · Lô 14 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Minh Hà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 93 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Minh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/02/1979 Quê quán: Công ty cơ giới - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Minh Hà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 757 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Minh Hà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Minh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/09/1981 Quê quán: Tân Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: Bộ Tham mưu E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Minh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Minh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1982 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 11 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 4 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập