Liệt sĩ Nguyễn Minh Đức

117 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Minh Đức trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lục Lam, Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D309F An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lục Lam, Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 19 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: P. Phạm Ngũ Lão, Phường Phạm Ngũ Lão, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 42 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cao Xá, Xã Cao Xá, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Mỹ, Xã Phú Mỹ, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Minh đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1905 Quê quán: Tam kỳ, Quảng Nam, Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1960 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Cao minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/4/1964 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu G2 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1966 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 1 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1966 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 8 · Khu A1 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1966 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1967 Quê quán: Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1967 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu X Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 124 · Lô 9 · Khu 2 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 159 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 Quê quán: Quảng Ninh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Trinh sát Bà Rịa Long Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: NTLS Cát Tường, Xã Cát Tường, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 271 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1968 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/9/1968 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 117 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/12/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Hàng 3Đ · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 30/6/1969 Quê quán: Thiệu Diên - Thiệu Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1969 Quê quán: Yên Đồng - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1969 Quê quán: Long Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1969 Quê quán: Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Minh Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1969 Quê quán: Mỹ Long - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/5/1969 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 1 · Khu E Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 30/6/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 22/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu G Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng C · Lô 3 · Khu A1 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 87 · Hàng 10 · Khu Trái Xem chi tiết →
  59. Nguyên Minh Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 130 · Hàng 1 · Khu Tây Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1969 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập