Liệt sĩ Nguyễn Minh Độ

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Minh Độ trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Minh Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Hải, Xã Thanh Hải, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 10 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Minh Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Minh Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1966 An táng tại: Cát Bà - Bên Trái, Thị Trấn Cát Bà, Huyện Cát Hải, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Minh Độ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Hoàng Hoa Thám - Ân Thi - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Minh Đô Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Minh Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Con Cuông, Huyện Con Cuông, Nghệ An Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Minh Độ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1/1971 Quê quán: Nam Thắng - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Minh Độ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Hàng C · Lô Ng.An Xem chi tiết →

Còn 4 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập