Liệt sĩ Nguyễn Minh Đáng

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Minh Đáng trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Minh đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lạc, Xã An Lạc, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 20 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Minh Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Minh Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1967 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Minh Đăng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 30/8/1968 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Minh Đáng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/11/1974 Quê quán: Thuỵ Trương - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Minh Đăng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/12/1974 Quê quán: Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: E3 - F5 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Minh Đáng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/4/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 14 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Minh Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →