Liệt sĩ Nguyễn Miều
Có 7 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Miều trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Miêu Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Miêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1950 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hưng+TT Bình Định, Xã Nhơn Hưng, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Miều Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô B1 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Miều Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/1/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Miều Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/10/1972 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Miều Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 82 · Lô B · Khu KN Xem chi tiết →
- Nguyễn Miều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1980 Quê quán: Duy Tân - Duy Xuyên - Đà Nẵng Đơn vị: D5 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập