Liệt sĩ Nguyễn Miến

30 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Miến trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 177 · Hàng 5 · Khu 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Miễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Miễn Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 4/1946 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Miễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1946 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 7 · Hàng A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Miến Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Biệt động An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 16 · Khu B1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Miến Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 188 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Miến Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/1/1948 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Miến Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/1/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 553 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Miên Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Khánh, Phường Hòa Khánh Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Miên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/6/1954 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1962 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 286 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Miền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1964 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 123 · Lô B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Miên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/4/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M256 · Hàng H14 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Miền Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Miên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/9/1965 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 64 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Miễn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM98 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Miên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Miên Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 14/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 216 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Miễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 24 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Miên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 728 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Miên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 23 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Miễn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H1 · Lô LK1 · Khu KK Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Miền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Lộc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Miền Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Bình Hiệp, Bình Sơn, Bình Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập