Liệt sĩ Nguyễn May

26 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn May trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn May Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Máy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Mày Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn May Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trị, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 522 · Hàng 15 · Khu 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn May Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 169 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Máy Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 27/7/1947 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hòa, Xã Nhơn Hòa, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Máy Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 5/1948 Quê quán: Vĩnh Ngọc - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  8. Nguyễn May Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 29/9/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Máy Năm sinh: 1975 Ngày hy sinh: 28/5/1948 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 33 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Mây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1949 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 88 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Mây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1951 Quê quán: Vĩnh Thái - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Mây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1951 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn May Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 27/12/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M439 · Hàng H27 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Mày Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn May Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Nguyễn May Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 60 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  17. Nguyễn May Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/6/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Máy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Mây Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/11/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Máy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô B2 · Khu P Xem chi tiết →
  21. Nguyễn May Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 26 · Hàng 20 · Khu N2 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn May Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 95 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn May Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn May Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Máy Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 29/3/1984 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu A1 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Mấy Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 3/1987 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập