Liệt sĩ Nguyễn Mau

39 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Mau trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Mau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Mau Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/4/165 An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Mấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 194 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Mẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 721 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Mầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Mậu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/1947 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Mẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 16 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Mậu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 31 · Lô A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Mẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Mau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1950 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1951 Đơn vị: E.120 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1951 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Mậu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Mâu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 9/1/1953 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Mậu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/2/1953 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu S Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Mậu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Mau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1964 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 200 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Mậu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Mau Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 307 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Mau Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Màu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/2/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M158 · Hàng H9 · Lô L4 · Khu KA Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Mẫu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 436 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Mau Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Mậu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 8/6/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Mậu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Mậu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 11/11/1969 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Mậu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 29 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1969 An táng tại: Xã, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Mậu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/5/1969 An táng tại: Thăng Phước, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 7 · Hàng B Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Thăng Phước, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Mậu Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 19/5/1972 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Mẫu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42359 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Mậu Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 19/5/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 85 · Khu A Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Mẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1974 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 933 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 5 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập