Liệt sĩ Nguyễn Mao
Có 20 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Mao trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Mao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Xã Thành Thọ, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Nguyễn Mão Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 27/7/1947 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1947 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 50 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
- Nguyễn Mão Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạo Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 27/7/1950 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 13 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mão Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Mao Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phương, Xã Nghĩa Phương, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Mão Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1969 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: D14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Mão Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Mao Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1969 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mao Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Mão Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 57 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/7/1971 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 28 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1973 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1984 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 21 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập