Liệt sĩ Nguyễn Mạnh Thường

10 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Mạnh Thường trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Mạnh Thường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Tân - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: D.22 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Mạnh Thường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/4/1966 Quê quán: Đỗ Động - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Mạnh Thường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Mạnh Thường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/4/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 59 · Hàng C · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Mạnh Thường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/7/1967 Quê quán: Thanh Hà - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Mạnh Thường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/7/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 18 · Hàng R · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Mạnh Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1968 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Mạnh Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Mạnh Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng A · Lô 155 · Khu A13 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Mạnh Thường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 17 Xem chi tiết →