Liệt sĩ Nguyễn Mạnh Hùng

Có 142 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Mạnh Hùng trong kho · trang 2/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 98 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Nhân, Xã Văn Nhân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Phú Minh, Thị trấn Phú Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/7/1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Thị trấn Trạm Trôi, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1972 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Tiên Cảnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 39 · Lô B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 6 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/04/1973 Quê quán: 75 Sơn Tây - Hà Nội Đơn vị: C11D9 An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Nhân Huệ - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 4a Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 19/5/1973 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/4/1973 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/2/1973 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1/2/ Ngày hy sinh: 12/2/1974 An táng tại: Vạn Phúc, Xã Vạn Phúc, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/9/1974 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Nam Nghĩa - Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1974 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Mạnh Hưng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 29/12/1974 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu 4 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quất lưu, Xã Quất Lưu, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 13 · Khu N1 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/6/1975 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1150 · Lô 5 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/4/1975 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 31 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Trùng khê - Cẩm Khê - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/06/1978 Quê quán: Liên hoá - Kiến Thiết - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1978 Quê quán: Yên Tâm - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/04/1978 Quê quán: Yên Cường - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/09/1978 Quê quán: Miên thượng - Đại xuân - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Hải tân - Nghi hai - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 05/10/1978 Quê quán: đông Hợp - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/05/1978 Quê quán: Thanh Minh - Thị Xã Phú Thọ - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Mạnh Hựng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/12/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 15 · Khu 2A Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 36 · Khu 1 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 39 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Hương Sơn, Xã Hương Sơn, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 31/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  44. NGuyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng a 4 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/9/1978 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1979 Quê quán: Phố Trần Nhật Duật - Hoàn Kiếm - Hà Nội Đơn vị: E922 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/02/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1979 Quê quán: Thanh Lâm - Thành Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/02/1979 Quê quán: Tân tiến - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Hưng đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Nguyễn mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 7 · Khu E Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Bình Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 13 · Lô 12 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 21 · Hàng Hàng B2 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →

Còn 80 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập