Liệt sĩ Nguyễn Mạnh Đức

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Mạnh Đức trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Mạnh Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Mạnh Đức Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 238 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Mạnh Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/2/1972 Quê quán: Lê Lợi - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Mạnh Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/2/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 96 · Hàng A · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Mạnh Đức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/03/1975 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Mạnh Đức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/3/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Mạnh Đức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/3/1975 An táng tại: Đọi Sơn, Xã Đọi Sơn, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Mạnh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1985 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 283 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →