Liệt sĩ Nguyễn Mẫn
Có 37 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Mẫn trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Mân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Mận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 353 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mặn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mẫn Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 15/11/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Minh, Phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Xem chi tiết →
- Nguyễn Mân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1947 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Mản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 152 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: xã Quảng tân, Xã Quảng Tân, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mẫn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1959 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mẫn Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1/1/1965 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Mẫn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Mẫn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/4/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 28 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Mận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 164 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Nguyễn Mân Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS thị trấn Tiên Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mẫn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/5/1966 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Man Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mẫn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Mận Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 322 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Duy Vinh, Duy Vinh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Mận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 60 · Lô M · Khu M Xem chi tiết →
- Nguyễn Mận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 77 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Nguyễn Mân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 104 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Nguyễn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Mân Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 8/8/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mẫn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Mận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/6/1970 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mẫn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 30/12/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 15 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Mãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô E Xem chi tiết →
- Nguyễn Mận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 32 · Hàng 12 Xem chi tiết →
Còn 13 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập