Liệt sĩ Nguyễn Mai

69 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Mai trong kho · trang 2/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Mai Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/6/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 149 · Hàng 1 · Lô D · Khu P Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Mại Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/1/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu D2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1973 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Mai Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/1974 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Mai Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/1/1974 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Mai Năm sinh: 26/ Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Mãi Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 7/2/1982 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1985 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Mại Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Lô H Xem chi tiết →

Còn 16 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập