Liệt sĩ Nguyễn Luyện

14 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Luyện trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Quảng Phú Cầu, Xã Quảng Phú Cầu, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 71 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1965 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Luyện Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/10/1965 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1966 Quê quán: Hưng Đông - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Luyến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/1/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1966 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/09/1968 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 303 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Luyện Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Luyện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Luyện Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Luyện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Luyện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/9/1974 An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Luyện Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 25/3/1987 An táng tại: NTLS Xã Trà Xuân, Thị trấn Trà Xuân, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →