Liệt sĩ Nguyễn Lương
Có 59 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Lương trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu c Xem chi tiết →
- Nguyễn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 86 · Hàng 9 · Khu a Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 596 · Hàng 32 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình An, Xã Bình An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Lượng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1945 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1945 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/8/1947 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Mai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Luông Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 6/6/1947 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/8/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 162 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 27/11/1950 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Lường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Quảng phương, Xã Quảng Phương, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 27/11/1950 An táng tại: NTLS xã Cam Thanh, Xã Cam Thanh, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 200 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 1 · Lô II Xem chi tiết →
- Nguyễn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 86 · Hàng 7 · Khu a Xem chi tiết →
- Nguyễn Lưỡng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/9/1960 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Lượng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/10/1962 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 12 · Khu C 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1962 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 1 · Hàng H6 · Lô Ô11 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/1963 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1963 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 27/7/1964 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 200 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
- Nguyễn Lường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/5/1965 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 34 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Cát Hải, Xã Cát Hải, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lưỡng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lượng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1967 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Cam Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1967 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 43 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lượng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/4/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu S Xem chi tiết →
- Nguyễn Lượng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 124 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 126 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lượng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/1/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 161 · Hàng 20 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Tiên An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Lượng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/1/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- NGuyễn Luông Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 10/5/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Tân, Xã Bình Tân, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/5/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lưỡng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Luông Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/6/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 9 · Khu C 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lưỡng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 137 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1972 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Lưỡng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 98 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1973 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L45 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1980 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 13 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập