Liệt sĩ Nguyễn Lục
Có 45 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Lục trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu c Xem chi tiết →
- Nguyễn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 76 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 538 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1947 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 86 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
- Nguyễn Lục Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 16/3/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M27 · Hàng H2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lục Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1951 Đơn vị: E803 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1951 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Lục Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/9/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M107 · Hàng H7 · Lô L2 · Khu KA Xem chi tiết →
- Nguyễn Lục Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/9/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M183 · Hàng H1 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
- Nguyễn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1953 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lực Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/11/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H10 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lục Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/12/1965 Quê quán: Nhật Tân - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Lục Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/2/1965 Quê quán: Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Lực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/12/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Lục Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/2/1965 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 779 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lục Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/12/1965 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 51 · Hàng T · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Lục Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Lực Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 23/9/1966 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Lực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/2/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 84 · Hàng 10 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Lực Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/7/1968 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: D9 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1968 Quê quán: Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Lục Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/6/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Lúc Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M348 · Hàng H19 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
- Nguyễn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 231 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
- Nguyễn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 488 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lực Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/7/1968 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 122 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 37 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lục Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 14/9/1969 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Lục Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 27/3/1969 Quê quán: Hoà Phước - Hoà Vang - Đà Nẵng Đơn vị: Ban măt trận thành phố An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 46 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lục Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lục Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 14/9/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thăng Phước, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 166 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 25 · Hàng 22 · Khu S Xem chi tiết →
- Nguyễn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 189 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lực Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 485 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lực Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Lục Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/12/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Hòa, Xã Bình Hòa, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập