Liệt sĩ Nguyễn Long

69 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Long trong kho · trang 2/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/8/1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 124 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Long Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/6/1978 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: QK 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Long Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/6/1978 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 94 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Long Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Long Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/1983 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Long Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 20/4/1984 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Long Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 13/5/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xẫ Hoà Ninh, Xã Hoà Ninh, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M56 · Hàng H2 · Lô L6 · Khu KE Xem chi tiết →

Còn 31 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập