Liệt sĩ Nguyễn Liễu
Có 38 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Liễu trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyện Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 6 · Khu C 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Liều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 242 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Liểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 318 Xem chi tiết →
- Nguyễn Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Liểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1953 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- nguyễn liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1958 An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 37 · Hàng 1 · Khu a Xem chi tiết →
- Nguyễn Liêu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 97 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Liếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Liếu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/8/1963 An táng tại: NTLS xã Bình Nghi, Xã Bình Nghi, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Liểu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 7/2/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 201 Xem chi tiết →
- Nguyễn Liễu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Liễu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/3/1966 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Liễu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/11/1967 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Liệu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/4/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Liễu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Liều Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 24 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Liếu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/1/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 278 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Liễu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/11/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 48 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Liệu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/8/1968 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- nguyễn liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: phú hải, Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 56 · Hàng 42168 Xem chi tiết →
- Nguyễn Liệu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 31 Xem chi tiết →
- Nguyễn Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 13 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
- Nguyễn Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Liệu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Liếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Liệu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/8/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Liệu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/10/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1969 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Liểu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 314 Xem chi tiết →
- Nguyễn Liểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Tam Ngọc, Tam Kỳ, Tam Kỳ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Liễu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/3/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 27 Xem chi tiết →
- Nguyễn Liễu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Liều Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh, Xã Hoài Thanh, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Liễu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1/1973 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 73 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập