Liệt sĩ Nguyễn Lập
Có 21 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Lập trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 31 · Lô 11C · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1948 Đơn vị: E.120 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1948 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Lập Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 19/8/1949 Quê quán: Vĩnh Lương - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Nguyễn Lập Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 19/8/1949 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 34 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu H1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1954 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 211 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
- Nguyễn Lập Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1962 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 19 · Hàng 9 · Khu N1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lập Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Bắc, Xã Hòa Bắc, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Lập Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/1/1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Lập Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/7/1967 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Lập Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/7/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 48 · Khu A5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Lập Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 39 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lập Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lập Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/2/1972 An táng tại: NTLS Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 142 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Nguyễn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1984 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 105 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
Còn 9 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập