Liệt sĩ Nguyễn Lăng

44 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Lăng trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Láng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 28 · Lô I Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 231 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Lắng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 2/6/90 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 104 · Hàng 11 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Láng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Lãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1948 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 36 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Lạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Lặng Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1951 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 30 · Hàng L Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Lang Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 27/7/1954 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hòa, Xã Nhơn Hòa, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Lắng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/2/1954 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Lắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1961 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 63 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Láng Năm sinh: 1897 Ngày hy sinh: 8/4/1964 An táng tại: NTLS xã Bình Thạnh, Xã Bình Thạnh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Lang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/4/1965 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1965 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Lang Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 25/6/1965 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Lang Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/9/1966 An táng tại: NTLS Diêu Trì, Thị trấn Diêu Trì, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Lảng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 24/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM138 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Lăng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/2/1967 Quê quán: Thanh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu Đ Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Lang Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 27/1/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Châu, Xã Tịnh Châu, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 65 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Lang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 103 · Hàng 12 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Lăng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/2/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Hàng 5M · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Lăng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Lãng Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 8/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H16 · Lô L1 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Lang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 450 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Láng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/3/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 25 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Lăng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 189 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1969 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 141 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Lang Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 90 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Lang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/4/1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Lang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/9/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Lang Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/9/1971 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Lãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1972 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 24 · Khu A Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 65 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Lăng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/11/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M352 · Hàng H20 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Lang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/8/1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 79 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Lãng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 11 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập