Liệt sĩ Nguyễn Lam

65 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Lam trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu C 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu c Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/66 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Tú, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Trung, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô E · Khu P Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Lấm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 27/7/1947 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1948 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Lẫm Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 20/12/1948 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Độ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Lẫm Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 20/12/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 56 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1948 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 38 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Lâm Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Lâm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/4/1950 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Lâm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/4/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 21 · Lô D Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Lãm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/4/1951 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Lẫm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 16/5/1951 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Lẩm Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 20/8/1951 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Lẫm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 16/5/1951 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 568 · Khu B Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Lãm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/4/1951 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 359 · Khu B Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Lẩm Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 20/8/1951 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 76 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Lắm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/12/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M178 · Hàng H1 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1953 Đơn vị: E.108 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1953 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Lấm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 23/12/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M172 · Hàng H8 · Lô L2 · Khu KB Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Lâm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Lắm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 179 · Hàng 6 · Lô IV Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Lắm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 7/1955 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Lâm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/7/1963 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Lãm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/3/1963 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 143 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 136 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Lảm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1/1963 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 46 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Lâm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/9/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 324 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Lâm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 13/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Tiên Hà, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 100 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 29 · Hàng 22 · Khu S Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Lắm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/3/1967 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Lầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Lắm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/3/1967 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 52 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Lắm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Lâm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 17 · Hàng A Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Lâm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 18/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Lẫm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 234 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Lắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Hành Minh, Xã Hành Minh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1969 Quê quán: Lộc An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Lộc An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Lâm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Lâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Lâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu J Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Lắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Bình Phước, Xã Bình Phước, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Lam Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/9/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 157 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 7 · Hàng S Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Lâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/2/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 25 · Khu N1 Xem chi tiết →

Còn 31 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập