Liệt sĩ Nguyễn Lai

44 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Lai trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 96 · Hàng 5 · Lô II Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 543 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Nhuận, Xã Đức Nhuận, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 34 · Hàng 28 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Lai Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 23/5/1947 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Lại Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 8/8/1947 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Lại Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/7/1947 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hòa, Xã Nhơn Hòa, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Lái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Lai Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 23/5/1947 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 511 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Lại Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 8/8/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 372 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1951 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1951 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Lài Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/6/1954 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H2 · Lô LA2 · Khu KA Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Lai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/2/1962 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Lại Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 7/1962 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 283 · Hàng 15 · Lô P Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 13 · Khu N2 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 24 · Hàng 22 · Khu S Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Lại Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/4/1966 An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 21 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Lại Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 9 · Lô D Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Lại Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 314 · Hàng 18 · Khu T Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 27 · Khu P Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Lại Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Lại Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M316 · Hàng H17 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Lại Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 119 · Hàng 2 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Lài Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 28 · Hàng 3 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Lai Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/1/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  33. Nguyễn lai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/2/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Lai Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/12/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Phước, Xã Bình Phước, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  36. NGuyễn Lai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/9/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Lai Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/1/1971 An táng tại: NTLS Khánh - Thành, Xã Cát Khánh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1971 An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Lại Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/7/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Lại Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 25 · Khu S Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Lại Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/6/1972 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Lại Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 544 · Khu B Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Lai Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/10/1973 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 15 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập