Liệt sĩ Nguyễn Ky

64 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Ky trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K6 - H26 - 174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Kỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Kỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Tân Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Kỹ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 124 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Tuyền, Xã Cam Tuyền, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 24 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1946 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 631 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Kỵ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 9/1947 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 191 · Hàng 7 · Lô IV Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Kỹ Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 15/9/1948 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Kỹ Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 15/9/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 205 · Khu B7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ký Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 21/11/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Minh, Phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ký Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/9/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H5 · Lô LG5 · Khu KG Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Kỳ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 51 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ky Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Kỹ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28/8/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M16 · Hàng H1 · Lô L1 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Kỳ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 15 · Khu P Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Kỳ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 25/4/1954 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Kỹ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M24 · Hàng H7 · Lô L1 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Ky Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 743 · Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Kỷ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/9/1954 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1959 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M310 · Hàng H17 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 152 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Ký Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Ký Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 22/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phú, Xã Hoà Phú, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M21 · Hàng H2 · Lô L2 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 229 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Kỷ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/11/1966 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D814 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng LA · Lô D1 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M3 · Lô LA · Khu D1 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Kỹ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/5/1966 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 16 · Khu T Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Kỷ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/11/1966 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 182 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Ký Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/4/1967 Quê quán: Bình Khương - Bình Sơn - Quảng Ngãi Đơn vị: Đoàn 565 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Ký Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Ký Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/10/1967 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Ky Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/12/1967 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Ky Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Ký Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Kỳ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Kỷ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 217 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Kỳ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Kỳ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/10/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1969 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1969 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 1 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Ký Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1969 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1969 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hiền, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 37 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Kỳ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/11/1970 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: Giáo dục Miền Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1970 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 116 · Hàng 3 · Lô III Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Ký Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Kỳ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Ky Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1971 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Kỳ Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 25/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Kỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 17 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập