Liệt sĩ Nguyễn Kim Khánh

17 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Kim Khánh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Kim Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 15 · Khu B1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Kim Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Thiên, Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Kim Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1946 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Kim Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1949 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 19 · Khu N1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Kim Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Kim Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1953 An táng tại: Nghĩa Trang phường duyên Hải, Phường Duyên Hải, Thành Phố Lào Cai, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Kim Khánh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Kim Khánh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/12/1968 Quê quán: Hoàng Cường - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Kim Khánh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/2/1968 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D2 - E6QK Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Kim Khanh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42014 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Kim Khánh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/12/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 25 · Hàng B · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Kim Khánh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 112 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Kim Khánh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 28/7/1969 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Kim Khanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/8/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 154 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Kim Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1972 An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Kim Khánh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/4/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn kim Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →