Liệt sĩ Nguyền Kim

30 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyền Kim trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: Bộ đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/60 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 362 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Kim Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 27/11/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M119 · Hàng H1 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1949 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 159 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Kim Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/1954 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1964 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu C1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Kim Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/3/1964 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Trà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 11 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Kim Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 31/10/1965 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Kim Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/10/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Hiệp, Xã Bình Hiệp, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Kim Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 588 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. nguyễn kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu d Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS Cổ Phúc, Thị trấn Cổ Phúc, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 72 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Kim Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Kim Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 100 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Kim Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/1/1969 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 572 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1969 An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Kim Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 29/12/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 16 · Hàng 19 · Khu B1 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 116 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 15 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu N Xem chi tiết →
  27. Nguyền Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1973 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1975 Quê quán: Yên Sơn, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1981 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 1 · Lô 2 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 14 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập