Liệt sĩ Nguyễn Kiêu
Có 15 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Kiêu trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn kiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/70 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 235 · Hàng 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/48 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 334 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kiểu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1944 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kiêu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 28/5/1947 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Kiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1947 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kiêu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 28/5/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 36 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Kiều Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1966 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kiễu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 28/4/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Kiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 357 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kiều Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kiều Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Hoằng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C2 D4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Kiểu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 196A · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Kiều Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 6 · Lô F304 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập