Liệt sĩ Nguyễn Khương

22 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Khương trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/54 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Khương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Khuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 105 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Khuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1950 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1964 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Khương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/7/1966 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Khương Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 17/11/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 12 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Khuông Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu Tây Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Khương Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Khưỡng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 52 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Khuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 68 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Khương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Khương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/12/1979 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Trà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 6 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Khương Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 30/11/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H2 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →

Còn 7 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập