Liệt sĩ Nguyễn Khang
Có 22 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Khang trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 88 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
- Nguyễn Khang Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 26/9/1950 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Lộc ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kháng Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1965 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kháng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kháng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 146 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- nguyễn kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 154 · Hàng 8 · Khu m Xem chi tiết →
- Nguyễn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kháng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/4/1970 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 144 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1971 Quê quán: Nga Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Kháng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/4/1971 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1971 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 258 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Xuân Trường, Quảng Nam, Quảng Nam Đơn vị: Đội biệt động Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Kháng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Kháng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/4/1974 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/02/1978 Quê quán: Uy Nổ - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Kháng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 9/6/1982 An táng tại: NTLS xã Canh Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập