Liệt sĩ Nguyễn Khắc Tiến

18 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Khắc Tiến trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Khắc Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Khắc Tiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Thanh Hà, Thị trấn Thanh Hà, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Khắc Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Dân, Xã Bình Dân, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 62 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Khắc Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 34 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Khắc Tiến Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Khắc Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Khắc Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu N Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Khắc Tiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Khắc Tiền Năm sinh: 14/1950 Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Khắc Tiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/5/1968 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 154 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Khắc Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/4/1968 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 150 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Khắc Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Khắc Tiền Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 51 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Khắc Tiện Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/2/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Khắc Tiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/12/1972 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 93 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Khắc Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Đình Bảng - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Khắc Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/4/1978 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Khắc Tiên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/5/1983 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →