Liệt sĩ Nguyễn Khắc Thanh

21 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Khắc Thanh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Khắc Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Khắc Thành Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 48 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Khắc Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hưng Nhân, Xã Hưng Nhân, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H7 · Lô L4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Khắc Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 21 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Nguyến Khắc Thảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp châu, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Khắc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1969 Quê quán: Thọ Nam - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Khắc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 6 · Lô 31 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Khắc Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/9/1969 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 112 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Khắc Thạnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 26 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Khắc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 29 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Khắc Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/11/1972 Quê quán: Hoằng Châu - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Khắc Thanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/2/1972 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Khắc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 97 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Khắc Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 156 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Khắc Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1/1973 Quê quán: Tam Canh - Bình xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Khắc Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Hàng R · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Khắc Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Phùng Xá, Xã Phùng Xá, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Khắc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Lô 195 · Khu B15 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Khắc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Tây Phong, Huyện Cao Phong, Hoà Bình Số mộ 29 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Khắc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/03/1985 Quê quán: Triệu Sơn - Hợp Thắng - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Khắc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1985 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →