Liệt sĩ Nguyễn Khắc Cưởng

7 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Khắc Cưởng trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Khắc Cưởng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 14/4/1947 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Khắc Cưởng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 14/4/1947 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 163 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Khắc Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Khắc Cương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Khắc Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1974 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Khắc Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 57 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Khắc Cường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 196 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập