Liệt sĩ Nguyễn Kha
Có 36 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Kha trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Kha Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- NGuyễn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 97 · Hàng 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 344 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khá Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khả Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 28/8/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M22 · Hàng H1 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khả Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/1954 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1954 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 33 · Hàng 17 · Khu H2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khả Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 54 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khả Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 198 · Hàng 8 · Lô IV Xem chi tiết →
- Nguyễn Khả Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/11/1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 330 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1965 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 489 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khá Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1966 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 28 · Hàng 38 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khá Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 96 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khả Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/9/1967 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Khả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 133 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
- Nguyễn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Cảnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 42 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Kha Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khả Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 21/5/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Khá Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 26/8/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Nhuận, Xã Đức Nhuận, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 33 · Hàng 27 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khả Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 138 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kha Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/3/1968 Quê quán: Châm Khê - Phong Khê - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Mặt trận B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Kha Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/3/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 58 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Khá Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/7/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Khá Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Khá Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/10/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Kha Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 6/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M31 · Hàng H2 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1969 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khá Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khá Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1972 An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Khả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 215 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
- Nguyễn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô E Xem chi tiết →
Còn 56 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập