Liệt sĩ Nguyễn Huynh

34 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Huynh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hòa, Xã Nghĩa Hòa, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1930 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1947 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 463 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H1 · Lô LK1 · Khu KK Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1952 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Huynh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 15/9/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Huýnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/10/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H10 · Lô LG10 · Khu KG Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 61 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Huynh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/12/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Huynh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Huỳnh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Huỳnh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Huỳnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 24 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H1 · Lô LA1 · Khu KA Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Huỳnh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 122 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Huynh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 23/5/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 217 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Huỳnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/6/1970 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Huỳnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/1/1970 An táng tại: NTLS xã Nhơn Khánh, Xã Nhơn Khánh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Huynh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/6/1970 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Huỳnh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 30/12/1971 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 170 · Hàng 2 · Lô IV Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Huynh Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 566 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1972 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 324 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 222B · Khu B Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Huynh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 136 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Huỳnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 93 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1982 Quê quán: Tam Xuân - Tam Kỳ - Đà Nẵng Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Huynh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 12/11/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập