Liệt sĩ Nguyễn Huyến

15 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Huyến trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. nguyễn huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: thị trấn sịa, Thị trấn Sịa, Huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Huyền Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 14/2/1952 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Huyền Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 14/2/1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 306 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 267 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Huyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1962 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Huyền Năm sinh: 1890 Ngày hy sinh: 2/3/1966 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1967 An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Huyền Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 31/3/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ V7 · Hàng 4 · Lô 5 · Khu Q Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Huyền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/3/1968 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 305 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Huyền Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 35 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Huyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/4/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Huyên Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 200 · Hàng 6 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Huyến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1973 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Huyến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 24 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1978 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →

Còn 44 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập