Liệt sĩ Nguyễn Huy Văn

10 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Huy Văn trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Huy Vận Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Huy Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1968 Quê quán: Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Huy Văn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/9/1969 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Huy Vân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/2/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 29 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Huy Văn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 8 · Khu N Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Huy Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1447 · Lô 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Huy Vân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Huy Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Huy Vận Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Huy Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1988 An táng tại: Xã Thượng Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →

Còn 14 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập