Liệt sĩ Nguyễn Huy Ngọc

9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Huy Ngọc trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Huy Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Huy Ngọc Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Huy Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1969 Quê quán: Ninh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Huy Ngọc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu N Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Huy Ngọc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Huy Ngọc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/8/1974 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Huy Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Huy Ngọc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Huy Ngọc Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 12/4/1984 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 7 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập