Liệt sĩ Nguyên Huy Hiệu

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyên Huy Hiệu trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Huy Hiểu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Huy Hiếu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 47 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Huy Hiểu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/02/1978 Quê quán: Thanh Giang - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Huy Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 8 · Lô 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Huy Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1979 Quê quán: Cổ Bí - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: C7 - D5 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyên Huy Hiệu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Huy Hiệu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/11/1979 An táng tại: NTLS xã Cổ Bi, Xã Cổ Bi, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Huy Hiếu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Yên Tân, Xã Yên Tân, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 36 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập