Liệt sĩ Nguyễn Huy Cường

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Huy Cường trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Huy Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 43 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Huy Cuông Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 88 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Huy Cường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Thạch Xuân - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Huy Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/3/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 626 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Huy Cường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 9 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Huy Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 89 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Huy Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS Phủ Đức- Việt Trì, Xã Vân Phú, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Lô A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Huy Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 36 · Lô 8 Xem chi tiết →