Liệt sĩ Nguyễn Huy

35 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Huy trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 210 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 60 · Hàng 6 · Lô a Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Hiếu, Xã Cam Hiếu, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 73 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1948 Đơn vị: E.120 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1948 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Huy Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Huy Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 64 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Huy Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 19/7/1951 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội địa phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Huy Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 19/7/1951 An táng tại: NTLS xã Cam Thanh, Xã Cam Thanh, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 11 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Huy Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/4/1953 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Huy Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/4/1953 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 25 · Lô A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 227 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1967 An táng tại: NTLS huyện Vân Canh, Huyện Vân Canh, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 347 · Lô 2 · Khu D Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 57 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hủy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 168 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Huy Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Huy Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Huy Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/7/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 133 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Huy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/8/1969 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: NTLS huyện Vân Canh, Huyện Vân Canh, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Huý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 225 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Nam, Xã Bình Nam, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 56 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Huy Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 444 · Hàng 16 · Lô C Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Huy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/8/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 18 · Khu A Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Huy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 105 · Hàng 1 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Thanh Tây, Xã Bình Thanh Tây, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu B1 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Huy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Tân Triều, Xã Tân Triều, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M18 · Hàng H2 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Huy Năm sinh: 26/ Ngày hy sinh: 20/10/1984 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu A1 Xem chi tiết →

Còn 50 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập