Liệt sĩ Nguyễn Hữu Xuân

11 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Hữu Xuân trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Hữu Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Biên Giới An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 34 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Xuân Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 8/9/1965 An táng tại: NTLS Văn yên, Thị trấn Mậu A, Huyện Văn Yên, Yên Bái Số mộ 107 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1967 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Xuân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/8/1967 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Xuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/11/1969 Quê quán: Minh Khương - Hàm Yên - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Xuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/11/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 16 · Hàng C · Lô H.Tuyên Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/5/1972 Quê quán: Châu Cường - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 630 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 32 · Hàng 3 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Xuân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/01/1979 Quê quán: Thanh Dương - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →