Liệt sĩ Nguyễn Hữu Vân

34 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Hữu Vân trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Hữu Vạn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 04/02 Quê quán: Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 8 · Lô 3B · Khu T Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Vấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Vần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lam Sơn, Xã Lam Sơn, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 189 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Văn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 12 · Khu N5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 54 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Vấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1949 An táng tại: NTLS xã Tây Mỗ, Xã Tây Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 10 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Vận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1952 An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Vân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Văn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/6/1962 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 130 · Lô 12 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 22 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Vân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: SN 94 Quang Trung - Sơn Tây - Hà Tây Đơn vị: C4 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Văn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/9/1968 Quê quán: Khu phố 1 - Vinh - Nghệ An Đơn vị: QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Vân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 16/5/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Văn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/12/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Cát, Xã Mỹ Cát, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Văn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 51 · Hàng 5 · Khu Phải Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Vân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Vận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1969 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Hữu Vận Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Hữu Vân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/5/1969 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 81 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Hữu Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 6 · Lô 22 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Hữu Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 177 · Hàng 20 · Khu b Xem chi tiết →
  25. Nguyễn hữu Vân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 509 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Hữu Vân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/8/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Hữu Văn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/3/1971 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Hữu Vân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 32 · Lô C Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Hữu Vân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 32 · Lô C Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Hữu Văn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 06/11/1979 Quê quán: Mỹ Lâm - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Hữu Văn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1979 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 13 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Hữu Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 31 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Hữu Văn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/12/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Hữu Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1980 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 243 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập