Liệt sĩ Nguyễn Hữu Tý

25 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Hữu Tý trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Hữu Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Khánh - Thành, Xã Cát Khánh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Tý Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 28/11/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Tỵ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Tý Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 10 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Tý Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Tỵ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 15/6/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M16 · Hàng H14 · Lô L1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Tỵ Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 191 · Hàng 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hậu lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Hậu Lộc, Thanh Hóa Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Tỳ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1969 Quê quán: Vinh Tân - TP Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Tỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1969 Quê quán: Việt Long - Đa Phúc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Tý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/3/1969 An táng tại: NTLS xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 13 · Lô 9 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 33 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Tý Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 14/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 33 · Lô 14 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Tỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 10 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Ty Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 45 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Tỳ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 104 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Hữu Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1971 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H8 · Lô L1 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Hữu Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1971 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Hữu Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 Quê quán: Đức Lập - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Hữu Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Hàng 3C · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Hữu Tỵ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 116 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập