Liệt sĩ Nguyễn Hữu Trí

43 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Hữu Trí trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Hữu Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 26 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Lô ở gia đình Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 21 · Lô 11A · Khu P Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Anh, Xã Kim Anh, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 12 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Sơn, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hửu Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 53 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Trị Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 13/03/1949 Quê quán: Bình Đức - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Nông hội Bình Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Trị Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 13/3/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng L Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Trì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 70 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Trung nguyên, Xã Trung Nguyên, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Trí Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 62 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 25 · Hàng 14 · Khu G2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1957 An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Trí Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Trí Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/5/1967 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Trí Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1968 Quê quán: Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Hữu Trì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Hữu Trì Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Hữu Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 118 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Hữu Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Hàng 1921 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Hữu Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Hữu Trì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 173 · Hàng N · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Hữu Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 38 · Lô A Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Hữu Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1969 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Hữu Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1969 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 110 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Hữu Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1451 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Hữu Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1969 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Hữu Tri Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/3/1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Hữu Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1970 Quê quán: Tân Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Hữu Trí Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Hữu Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1970 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 48 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Hữu Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A1 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Hữu Trị Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/3/1973 An táng tại: NTLS xã Mỹ Phong, Xã Mỹ Phong, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Hữu Trí Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 206B · Khu B Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Hữu Trí Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1978 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Hữu Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 35 · Hàng 1 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Hữu Trí Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 6/6/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 6 · Lô 16 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Hữu Trí Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 29/9/1984 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Hữu Trí Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 8/4/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 343 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập