Liệt sĩ Nguyễn Hữu Trân

7 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Hữu Trân trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Hữu Trân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/12/1968 Quê quán: Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Trân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/12/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 35 · Hàng Đ · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Trân Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 22/3/1969 Quê quán: Quảng Hoá - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Trấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Trân Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 22/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 16 · Hàng 5G · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Trấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/10/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 29 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Trấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1236 Xem chi tiết →