Liệt sĩ Nguyễn Hữu Trác

9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Hữu Trác trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Hữu Trạc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 24/8/1958 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Công an Khu vực Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Trạc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 24/8/1958 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 105 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn hữu Trạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Trác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/02/1972 Quê quán: Đức Thịnh - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Trắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T277 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Trác Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/12/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Trác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng M · Lô 151 · Khu A12 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Trắc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/8/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Trác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1983 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 346 · Lô 2 Xem chi tiết →