Liệt sĩ Nguyễn Hữu Tình

52 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Hữu Tình trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Hữu Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Tinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 93 · Hàng 5 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Tình Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1962 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Tình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/11/1962 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T87 · Hàng 1 · Lô 9 · Khu L Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Tình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/11/1962 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T87 · Hàng 1 · Lô 9 · Khu L Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1966 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Tình Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 28 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Tính Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Tính Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/6/1968 Quê quán: Phú Hưng - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1968 Quê quán: Hoằng Phú - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1968 Quê quán: Nhân Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: C3 K2 E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Tình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/3/1968 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 549 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Hữu Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Hữu Tính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1205 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Hữu Tình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/3/1968 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 160 · Khu A Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Hữu Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 4 · Lô QKTT · Khu A Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Hữu Tính Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/6/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 25 · Khu T.Bình Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Hữu Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 229 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Hữu Tỉnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 218 · Hàng 6 · Khu Tây Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Hữu Tình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/7/1970 Quê quán: Đồng Nguyên - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Hữu Tình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/7/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 56 · Hàng Đ · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Hữu Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thượng Đình, Xã Thượng Đình, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 91 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Hữu Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhân đạo, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Hữu Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Hữu Tính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 324 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Hữu Tinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/10/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 867 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Hữu Tỉnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Hữu Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Hữu Tình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/4/1973 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T170 · Hàng 2 · Lô 8 · Khu M Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Hữu Tình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Hữu Tính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/6/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Hữu Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Yên Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Hữu Tính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Hữu Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/19781 Quê quán: Điện Bàn - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D691 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Hữu Tình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/1979 Quê quán: Ninh Giang - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: D6 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Hữu Tính Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Hữu Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô bên phải Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Hữu Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng K · Lô 85 · Khu A7 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Hữu Tình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Hữu Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 26 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Hữu Tịnh Năm sinh: 1/1/ Ngày hy sinh: 21/7/1981 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Hữu Tỉnh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 12/11/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 96 · Lô 17 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Hữu Tỉnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/5/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn hữu Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập